917675744544

Thi công nhà tại đà nẵng

Để chủ đầu tư tiết kiệm được thời gian chi phí mà lại yên tâm về chất lượng công trình, công ty chúng tôi đưa ra bảng báo giá phần hoàn thiện chi tiết chia làm nhiều đơn giá khác nhau. Công ty Cổ phần Không Gian Đẹp cam kết đúng mẫu mã chất lượng sản phẩm đưa vào công trình. Chúng tôi liên kết nhiều năm với nhiều đại lý chính hãng cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm chất lượng với giá cả cạnh tranh.
 

Bảng báo giá thi công hoàn thiện

STT Hạng mục cung ứng 1,800,000 VND/m2 2,000,000 VND/m2 2,400,000 VND/m2 Ghi chú
I Phần Gạch Ốp-Lát        
1.1 Gạch nền các tầng(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)(CĐT tùy chọn mẫu gạch) Gạch 600×600 chống trượtĐơn giá 200,000/m2 Gạch 600×600 bóng kính 2 daĐơn giá 300,000/m2 Gạch 600×600 bóng kính TPĐơn giá 500,000/m2 Len gạch KT 120×600 cắt từ gạch nền
1.2 Gạch nền  sân thượng, sân trước, sân sau(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)(CĐT tùy chọn mẫu gạch) Gạch 400×400 chống trượtĐơn giá 130,000/m2 Gạch 600×600 chống trượtĐơn giá 200,000/m2 Gạch 600×600 chống trượtĐơn giá 250,000/m2 Không bao gồm gạch mái
1.3 Gạch nền  WC(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)(CĐT tùy chọn mẫu gạch) Gạch ốp theo mẫuĐơn giá 130,000/m2 Gạch ốp theo mẫuĐơn giá 150,000/m2 Gạch ốp theo mẫuĐơn giá 300,000/m2  
1.4 Gạch ốp tường WC(Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…)(CĐT tùy chọn mẫu gạch) Gạch ốp theo mẫuĐơn giá 150,000/m2 Gạch ốp theo mẫuĐơn giá 200,000/m2 Gạch ốp theo mẫuĐơn giá 300,000/m2 Ốp cao <2,6m không bao gồm len
1.5 Keo chà ron Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình
1.6 Đá ốp trang trí khác Không bao gồm CĐT chọn nhà cung cấpĐơn giá 200,000/m2Khối lượng 20m2 CĐT chọn nhà cung cấpĐơn giá 300,000/m2Khối lượng 30m2  
 
II Phần Sơn Nước        
2.1 Sơn nước ngoài nhà Sơn Maxilite(Jymec)Bột trét Việt Mỹ Sơn Spec(Nippon)Bột trét Expo Sơn Dulux(My Kolor)Bột trét Joton >Khoán gọn cho công trình>Sơn ngoài trời: 2 lớp Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.>Sơn trong nhà: : 2 lớp Matic, 2 lớp sơn phủ. (không sơn lót)>Bao gồm phụ kiện: Rulo, giấy nhám.
2.2 Sơn nước trong nhà Sơn Maxilite(Jymec)Bột trét Việt Mỹ Sơn Spec(Nippon)Bột trét Expo Sơn Spec(Nippon)Bột trét Expo
2.3 Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn Expo Sơn Expo Sơn Expo
2.4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Không bao gồm Khối lượng 20m2 Khối lượng 40m2
 
III Phần Cửa đi – Cửa sổ        
3.1 Cửa đi các phòng Cửa Nhôm hệ 700Sơn tĩnh điện, kính 5ly(hoặc cửa nhựa Đài Loan)Đơn giá <800,000/m2 Cửa Gỗ Công Nghiệp HDFĐơn giá <3000,000/cánh Cửa Gỗ căm xe cánh dày 3,8cm, chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thépĐơn giá<5,500,000/cánh  
3.2 Cửa đi WC Cửa Nhôm hệ 700Sơn tĩnh điện, kính 5ly(hoặc cửa nhựa Đài Loan)Đơn giá <800,000/m2 Cửa Nhôm hệ 1000Sơn tĩnh điện, kính 5ly(hoặc cửa nhựa Đài Loan)Đơn giá <1,200,000/m2 Cửa Gỗ căm xe cánh dày 3,8cm, chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thépĐơn giá<4,500,000/cánh  
 
3.3 Cửa ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Cửa Sắt dày 1,4mm.Sơn dầu, chia ô mẫu giá gỗKính 5 ly.Đơn giá <1,200,000/m2 Cửa Sắt dày 1,4mm.Sơn dầu, chia ô mẫu giá gỗKính 8 ly cường lực mài cạnh.Đơn giá <1,600,000/m2 Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly, thanh Profile hiệu Side, kính cường lực (Bao gồm phụ kiện).Đơn giá<2,000,000/cánh  
3.4 Cửa ngoài trời (ban công sân thượng, sân sau…) Cửa Sắt dày 1,4mm.Sơn dầu, chia ô mẫu giá gỗKính 5 ly.Đơn giá <1,200,000/m2 Cửa Sắt dày 1,4mm.Sơn dầu, chia ô mẫu giá gỗKính 5 ly.Đơn giá <1,600,000/m2 Cửa Nhựa lõi thép gia cường 1,2 ly, thanh Profile hiệu Side, kính cường lực (Bao gồm phụ kiện).Đơn giá<2,000,000/cánh  
3.5 Cửa sổ trong nhà ngoài trời(Cửa ô thong tầng, giếng trời…) Không bao gồm Cửa Nhôm hệ 700Sơn tĩnh điện, kính 5lyĐơn giá <800,000/m2 Cửa Nhôm hệ 1000Sơn tĩnh điện, kính 5lyĐơn giá <1,100,000/m2  
3.6 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ(Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 14x14x1.0mm sơn dầuĐơn giá <200,000/m2 Sắt hộp 20x20x1.0mm sơn dầuĐơn giá <300,000/m2 Sắt hộp 25x25x1.2mm sơn tĩnhĐơn giá <350,000/m2  
3.7 Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, ST Khóa tay nắm trònĐơn giá 150,000/cái Khóa tay gạtĐơn giá 350,000/cái Khóa tay gạt cao cấpĐơn giá 550,000/cái  
3.8 Khóa cửa WC Khóa tay nắm trònĐơn giá 150,000/cái Khóa tay gạtĐơn giá 350,000/cái Khóa tay gạtĐơn giá 450,000/cái  
 
IV Phần Cầu Thang        
4.1 Lan can cầu thang Lan can Sắt hộp 14x14x1.0mm Lan can Sắt hộp 20x20x1.0mm Lan can Kính cường lực 8lyTrụ Inox 304  
4.2 Tay vịn cầu thang Tay vịn gỗ xoan đào D50Không trụ Tay vịn gỗ căm xe 30×601 Trụ Tay vịn gỗ căm xe 30×602 Trụ  
 
V Phần Đá Granit        
5.1 Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang, mặt bếp Đá Bình ĐịnhĐơn giá 400,000 VND/m2 Đá Đen HuếĐơn giá 800,000 VND/m2 Đá Marble, Kim saĐơn giá 1,200,000 VND/m2  
5.2 Đá Granit ngạch cửa Đá Bình ĐịnhĐơn giá 400,000 VND/m2 Đá Đen HuếĐơn giá 800,000 VND/m2 Đá Marble, Kim saĐơn giá 1,200,000 VND/m2  
5.3 Đá Granit tam cấp (Nếu có) Đá Bình ĐịnhĐơn giá 400,000 VND/m2 Đá Đen HuếĐơn giá 800,000 VND/m2 Đá Marble, Kim saĐơn giá 1,200,000 VND/m2  
5.4 Đá Granit mặt tiền tầng trệt Không bao gồm. Đá Đen HuếĐơn giá 800,000 VND/m2 Đá Marble, Kim saĐơn giá 1,200,000 VND/m2  
 
VI Thiết bị điện        
6.1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng (loại 4 đường) Sino Sino Sino  
6.2 MCB, Công tắc, ổ cắm Sino1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm Panasonic1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm Panasonic/ Legrand1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm  
6.3 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino – Mỗi phòng 1 cái Panasonic – Mỗi phòng 1 cái  Panasonic/ LegrandMỗi phòng 1 cái  
6.4 Đèn thắp sang trong, ngoài sân Đèn máng đơn 1,2m Phiplips 1 bóng, mỗi phòng 1 cái (hoặc tương đương  4 bóng đèn lon) Đèn máng đơn 1,2m Phiplips 1 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương  6 bóng đèn lon) Đèn máng đơn 1,2m Phiplips 2 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương  8 bóng đèn lon)  
6.5 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cáiĐơn giá 150,000/cái Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cáiĐơn giá 300,000/cái Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cáiĐơn giá 500,000/cái  
6.6 Đèn trang trí tường cầu thang CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cáiĐơn giá 150,000/cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cáiĐơn giá 300,000/cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cáiĐơn giá 500,000/cái  
6.7 Đèn gương Không bao gồm CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cáiĐơn giá 200,000/cái CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cáiĐơn giá 300,000/cái  
6.8 Đèn trang trí mặt tiền Không bao gồm CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cáiĐơn giá 300,000/cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cáiĐơn giá 500,000/cái  
6.9 Đèn lon/Led trang trí Trần Thạch Cao Không bao gồm Thêm 4 bóng/ Phòng Thêm 6 bóng/ Phòng  
6.10 Đèn hắt trang trí Trần Thạch Cao Không bao gồm 4 bóng/ Phòng 6 bóng/ Phòng  
 
VII Thiết bị vệ sinh- Thiết bị nước        
7.1 Bàn cầu (CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 2,500,00/ cái Đơn giá 3,500,000/ cái Đơn giá 5,500,000/ cái 1WC/ 1 cái
7.2 Lavobo + bộ xả(CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 850,000/ cái Đơn giá 1,500,000/ cái Đơn giá 2,500,000/ cái 1WC/ 1 cái
7.3 Vòi xả lavobo( nóng lạnh)(CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 450,000/ cái Đơn giá 650,000/ cái Đơn giá 1,000,000/ cái 1WC/ 1 cái
7.4 Vòi xả sen lavobo( nóng lạnh)(CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 1,000,000/ cái Đơn giá 1,200,000/ cái Đơn giá 1,500,000/ cái 1WC/ 1 cái
7.5 Vòi xịt WC(CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 150,000/ cái Đơn giá 200,000/ cái Đơn giá 250,000/ cái 1WC/ 1 cái
7.6 Vòi sân thượng, ban công, sân(CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 100,000/ cái Đơn giá 120,000/ cái Đơn giá 250,000/ cái 1 khu vực/ 1 cái
7.7 Các phụ kiện trong WC(Gương, móc treo đồ, kệ xà bông,…) Trọn bộ 500,00/ cái Trọn bộ 700,000/ cái Trọn bộ 1,000,000/ cái  
7.8 Phểu thu sàn Inox chống hôi Inox chống hôi Inox chống hôi cao cấp  
7.9 Cầu chắn rác Inox Inox Inox cao cấp  
7.10 Chậu rửa chén(CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 1,300,000/ cái Đơn giá 1,500,000/ cái Đơn giá 2,000,000/ cái  
7.11 Vỏi rửa chén (CĐT tùy chọn nhà cung cấp) Đơn giá 300,00/ cái Đơn giá 500,000/ cái Đơn giá 1,000,000/ cái  
7.12 Bồn nước Inox Đại Thành 10001 Đại Thành 15001 Đại Thành 20001  
7.13 Máy bơm nước Panasonic- 1,5HP Panasonic- 2,0HP Panasonic- 2,0HP  
7.14 Hệ thống NLMT Không bao gồm Không bao gồm Ống vesboMỗi WC 2 đầu ra Không bao gồm Khu vực bếp
7.15 Máy nước nóng NLMT Không bao gồm Không bao gồm Đại Thành, Hướng Dương 1801  
7.16 Hệ thống ống máy lạnh Không bao gồm Không bao gồm Ống Thái Lan 6gem 1HPKhối lượng 30m  
 
VIII Hạng mục khác        
8.1 Thạch cao trang trí(Khung, tấm Vĩnh Tường) Khối lượng 100m2Chủng loại TK3 100 Khối lượng theo thiết kếChủng loại TK3 100 Khối lượng theo thiết kếChủng loại UV 4000  
8.2 Giấy dán tường Hàn Quốc Chưa bao gồm Khối lượng 30m2 Khối lượng 60m2  
8.3 Khung, sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng Săt hộp 20x20x1.0mmTấm lợp PolycabonatNISSAN (2.1×5.8) Săt hộp 20x20x1.0mmTấm lợp Kính cường lực 8ly Săt hộp 25x25x1.0mmTấm lợp Kính cường lực 10ly  
8.4 Lan can ban công Lan can săt hộp 14x14x1.0mm Lan can săt hộp 20x20x1.0mm Lan can cường lực 8lyTrụ Inox 304  
8.5 Tay vịn cho lan can công Tay vịn săt hộp 50×50 Tay vịn săt hộp 30×60 Tay vịn Inox  
8.6 Ngói hoặc Tole-  Nếu có Ngói Đồng Tâm- Tole lạnh Ngói Đồng Tâm- Tole lạnh Ngói Đồng Tâm- Tole chống nóng  
8.7 Cửa cổng Không bao gồm Không bao gồm Cửa sắt sơn dầuĐơn giá 1,100,000/ m2  
 
IX     Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá Hoàn Thiện trọn gói- Chủ Đầu Tư sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân công-  Vật Tư
  Máy nước nóng trực tiếp Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
  Cửa cuốn, cửa kéo Đèn chùm trang trí, đèn trị cổng, đèn chiếu tranh
  Kệ tủ bếp, tủ âm tường Các thiết bị gia dụng( Máy lạnh, bếp ga,…)
  Các thiết bị nội thất( giường, tủ,…) Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm( sơn giả đá, sơn gỗ)
  Sân vườn, tiểu cảnh Các vật liệu khác ngoài Bảng Phân Tích vật tư hoàn thiện
  Các phụ kiện WC khác theo thiết kế(Bồn tắm nằm, bồn tắm kính,…)  

Đơn giá trên áp dụng cho thi trường đà nẵng quảng nam

Ghi chú:
Đơn giá trên không bao gồm thuế GTGT
  • Toàn bộ các mẫu vật liệu hoàn thiện tại công trình sẽ do chủ đầu tư chọn lựa trước khi nhập về công trình
  • Với các vật tư nàm ngoài Bảng Phân Tích trên, CĐT vui lòng liên hệ công ty để biết giá chính xác
  • CĐT có thể lựa chọn nhà sản xuất và báo về cho đơn vị thi công trước để đặt hàng theo đúng yêu cầu.
  • Đơn giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 30/6/2015
  • Để không phát sinh, CĐT nên chọn vật tư tương ứng đơn giá chi tiết trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch giảm nếu chọn vật tư có đơn giá thấp hơn và ngược lại theo khối lượng thực tế nhập về.
  • Đơn giá trên áp dụng với công trình có tổng diện tích xây dựng >250 m2 và có một mặt tiền.
Mọi chi tiết liên hệ:
Công Ty Cổ Phần Không Gian Đẹp
Địa chỉ : 226 Hà Huy tập - Thanh Khê - Đà Nẵng
Điện thoại : 0905 056 771
Website: thicongnhadanang.com
hợp đồng thi công nhà
thi cong nha tai da nang
BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ TẠI ĐÀ NẴNG